Để hiểu rõ hơn socket là gì, ta sẽ tiếp tục trong phần phân loại socket. Hiện nay, có tổng cộng 4 loại module socket đang hiện hành bao gồm: Stream Socket, Datagram Socket, Websocket và Unix socket. Stream Socket và Websocket thường được sử dụng phổ biến nhất. Hai loại còn lại thì ít
Các yếu tố cấu thành nên Ichimoku. Thành phần của chỉ số này gồm 5 đường. Đây đều là những đường hỗ trợ, kháng cự, và giao nhau, 5 đường ichimoku là: Thành phần của mây Ichimoku. Đường chuyển đổi (Tenkan-Sen), có màu đỏ: Trung bình giá cao nhất và thấp nhất của 9
RPM được sử dụng để giúp xác định thời gian truy cập trên ổ cứng máy tính. RPM là phép đo số vòng quay của ổ cứng máy tính trong một phút. RPM càng cao, dữ liệu sẽ được truy cập càng nhanh. Ví dụ: nếu bạn so sánh hai ổ cứng, một với 5400 RPM và một với 7200 RPM, thì
Contents. 1 Giải nghĩa P/S là gì?. 1.1 P/S là gì trong đoạn văn bản?; 1.2 PS là gì trên Facebook?; 1.3 P.S là gì trong thư, email?; 1.4 P/S nghĩa là gì trong tờ rơi quảng cáo?; 1.5 P/S nghĩa là gì trong ngôn ngữ máy?; 1.6 Một số ý nghĩa khác của P/S; 2 Khi nào thì sử dụng P/S?. 2.1 Thêm thông tin không liên quan đến nội dung thư
Đó là cách mà định nghĩa Design System được sinh ra. có thể còn lâu hơn cả những gì mình tìm kiếm. Công ty ra mắt bộ Design System vào năm trên là NASA
Nắm rõ được shipping mark là gì, bạn cũng cần tìm hiểu thêm các loại shipping mark. Bởi ngày nay, khi việc xuất nhập khẩu ngày càng phát triển thì nhãn hiệu vận chuyển ngày càng được đa dạng hơn về mặt hình thức cũng như cách in, dưới đây là một vài loại nhãn dán phổ biến hiện nay: Dạng in Dạng ký tự Dạng ảnh chụp văn bản Dạng bảng in Dạng hình vẽ
3mZi9.
may i come in nghĩa là gì May i come in nghĩa là gì Phrasal verb là một trong những thứ khó học nhất trong tiếng anh vì với những trường hợp khác nhua thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần bằng google dịch được, để hiểu được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ và cũng như hiểu cách dùng của nó. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có StudyTiengAnh và ngày hôm nay như thường lệ thì ta sẽ cùng nhau học từ mới. Nội dung học hôm nay là Come in, những ví dụ cụ thể, chỉ sự khác biệt và các phrasal verb Come khác mà bạn cần biết. come in trong tiếng Anh 1. “Come in” trong tiếng Anh là gì? Come in Cách phát âm / kʌm / Loại từ Cụm động từ của động từ come 2. Các định nghĩa của “come in” come in trong tiếng Anh Come in được vào một căn phòng hay một tòa nhà nào đó. Come in and sit while waiting for her to come home. She doesn’t usually go home this night, but today was an exception. Mời vào trong ngồi trong lúc đợi cô ấy về nhà. Cô ấy không thường về nhà tối thế này đâu, hôm nay là một ngoại lệ. Would you like to come in for a cup of tea before you go? The weather seems very cold, you can not go home immediately, just stay for a little while. Bạn có muốn vào uống một cốc trà trước khi đi không? Thời tiết có vẻ rất lạnh, bạn không thể về liền đâu hãy nán lại một chút đi.’ Come in ra mắt, từ được dùng trong chuyên ngành thời trang được dùng để nói về một thời trang hoặc một sản phẩm ra mắt và nó trở nên nổi tiếng. Highlight hair came in in the early 90s and very quickly became the hottest hair trend at that time. Tóc nhuộm highlight được xuất hiện vào đầu thập niên 90 và rất nhanh chóng trở thành xu hướng tóc nóng nhất ở thời điểm đó. Crop top shirts came in in the 1940s-1950s. Up to now, crop top shirts are still used and changed designs and designs to suit today. Áo croptop xuất hiện vào những năm 1940- 1950. Tới hiện nay, áo crop top vẫn được sử dụng và thay đổi kiểu dáng cũng như mẫu mã để phù hợp với thời nay. Come in từ được dùng để nói về báo hoặc những thông tin được tiếp nhấn. The reporter has just come in news that a famous actress had an accident on the way to the studio. After hearing that information, the reporter immediately prepared the car to run to the scene to record. Phóng viên vừa nhận được tin tức rằng có cô diễn viên nổi tiếng gặp tai nạn trên đường tới trường quay. Sau khi nghe thông tin đó, phóng viên lập tức chuẩn bị xe chạy đến hiện trường để ghi hình. Come in thu nhập, từ được dùng để nói về thu nhập Because of the pandemic, John could not find a job, so we didn’t have money coming in to spend on our personal life. Bởi vì đại dịch, John không thể kiếm được việc làm, chúng tôi không có tiền thu nhập để chi tiêu cho cuộc sống cá nhân. My money coming in is enough for me to pay for my rent as well as to have more money to spend for myself. However, having to work at high intensity sometimes makes me feel stressed. Tiền thu nhập hiện tại đủ cho tôi chi trả cho khoản tiền thuê nhà cũng như có thêm tiền để chi tiêu cho chính bản thân mình. Tuy nhiên, phải làm việc ở cường độ cao phần nào khiến tôi cảm thấy stress. Come in để tham gia trong một tình huống, câu chuyện, hoặc một kế hoạch. We need a teacher to teach me how to write a better essay, and that’s when he came in. Chúng tôi cần một người giáo viên để chỉ dẫn tôi cách viết bài được điểm cao hơn, và đó là lúc mà anh ta xuất hiện. 3. Sự khác nhau giữa come on in và come in come in trong tiếng Anh Come in mời ai đó vào một phòng hay một tòa nhà nào đó. Come on in Từ “On” được đưa vào giữa “Come in” nhằm nhấn mạnh việc mời vào nhà. Thường dùng trong trường hợp khách cảm thấy ngại khi vào nhà mình nên mình sẽ dùng từ “ Come on in” nhằm tạo sự thân thiện và hiếu khách hơn. Cho người ta thấy sự thiện chí của mình khi mời người khác vào nhà. Come on in, everyone is waiting inside. Don’t be afraid that everyone inside wants to see you. Vào đi nào mọi người đang đợi ở bên trong đó. Đừng ngại mọi người bên trong đều mong muốn gặp bạn. You don’t have to wait outside the office like that. Come on in, the manager allows everyone to wait in the office so there’s no need to align. Bạn không cần phải chờ ở ngoài văn phòng như vậy đâu. Vào đi nào, trưởng phòng cho phép mọi người ngồi đợi trong văn phòng nên không cần căn thẳng đâu. 4. Các cụm động từ khác của động từ “come” Cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Come about xảy ra, đổi chiều Come aboard lên tàu Come across tình cờ gặp Come after theo sau, nối nghiệp, kế nghiệp Come again trở lại Come against đụng phải, va phả Come along đi cùng, xúc tiến, cút đi Come apart tách khỏi, rời ra Come around đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vào Come away đi xa, rời ra Come back trở lại, được nhớ lại, cải lại Come before đến trước Come between đứng giữa, can thiệp vào Come by đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậu Come clean thú nhận Come in for có phần, nhận được Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “come in” trong tiếng Anh!!!
Tag may i come in nghĩa là gìPhrasal verb là một trong những thứ khó học nhất trong tiếng anh vì với những trường hợp khác nhua thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần bằng google dịch được, để hiểu được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ và cũng như hiểu cách dùng của nó. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có StudyTiengAnh và ngày hôm nay như thường lệ thì ta sẽ cùng nhau học từ mới. Nội dung học hôm nay là Come in, những ví dụ cụ thể, chỉ sự khác biệt và các phrasal verb Come khác mà bạn cần in trong tiếng AnhContents1 1. Come in trong tiếng Anh là gì?2 2. Các định nghĩa của come in3 3. Sự khác nhau giữa come on in và come in4 4. Các cụm động từ khác của động từ come5 Video liên quan1. Come in trong tiếng Anh là gì?Come inCách phát âm / kʌm /Loại từ Cụm động từ của động từ come2. Các định nghĩa của come income in trong tiếng AnhCome in được vào một căn phòng hay một tòa nhà nào đó. Come in and sit while waiting for her to come home. She doesn't usually go home this night, but today was an vào trong ngồi trong lúc đợi cô ấy về nhà. Cô ấy không thường về nhà tối thế này đâu, hôm nay là một ngoại lệ. Would you like to come in for a cup of tea before you go? The weather seems very cold, you can not go home immediately, just stay for a little có muốn vào uống một cốc trà trước khi đi không? Thời tiết có vẻ rất lạnh, bạn không thể về liền đâu hãy nán lại một chút in ra mắt, từ được dùng trong chuyên ngành thời trang được dùng để nói về một thời trang hoặc một sản phẩm ra mắt và nó trở nên nổi hair came in in the early 90s and very quickly became the hottest hair trend at that nhuộm highlight được xuất hiện vào đầu thập niên 90 và rất nhanh chóng trở thành xu hướng tóc nóng nhất ở thời điểm đó. Crop top shirts came in in the 1940s-1950s. Up to now, crop top shirts are still used and changed designs and designs to suit croptop xuất hiện vào những năm 1940- 1950. Tới hiện nay, áo crop top vẫn được sử dụng và thay đổi kiểu dáng cũng như mẫu mã để phù hợp với thời nay. Come in từ được dùng để nói về báo hoặc những thông tin được tiếp reporter has just come in news that a famous actress had an accident on the way to the studio. After hearing that information, the reporter immediately prepared the car to run to the scene to viên vừa nhận được tin tức rằng có cô diễn viên nổi tiếng gặp tai nạn trên đường tới trường quay. Sau khi nghe thông tin đó, phóng viên lập tức chuẩn bị xe chạy đến hiện trường để ghi in thu nhập, từ được dùng để nói về thu nhậpBecause of the pandemic, John could not find a job, so we didn't have money coming in to spend on our personal vì đại dịch, John không thể kiếm được việc làm, chúng tôi không có tiền thu nhập để chi tiêu cho cuộc sống cá money coming in is enough for me to pay for my rent as well as to have more money to spend for myself. However, having to work at high intensity sometimes makes me feel thu nhập hiện tại đủ cho tôi chi trả cho khoản tiền thuê nhà cũng như có thêm tiền để chi tiêu cho chính bản thân mình. Tuy nhiên, phải làm việc ở cường độ cao phần nào khiến tôi cảm thấy stress. Come in để tham gia trong một tình huống, câu chuyện, hoặc một kế hoạch. We need a teacher to teach me how to write a better essay, and that's when he came tôi cần một người giáo viên để chỉ dẫn tôi cách viết bài được điểm cao hơn, và đó là lúc mà anh ta xuất Sự khác nhau giữa come on in và come income in trong tiếng AnhCome in mời ai đó vào một phòng hay một tòa nhà nào đó. Come on in Từ On được đưa vào giữa Come in nhằm nhấn mạnh việc mời vào nhà. Thường dùng trong trường hợp khách cảm thấy ngại khi vào nhà mình nên mình sẽ dùng từ Come on in nhằm tạo sự thân thiện và hiếu khách hơn. Cho người ta thấy sự thiện chí của mình khi mời người khác vào nhà. Come on in, everyone is waiting inside. Don't be afraid that everyone inside wants to see đi nào mọi người đang đợi ở bên trong đó. Đừng ngại mọi người bên trong đều mong muốn gặp bạn. You don't have to wait outside the office like that. Come on in, the manager allows everyone to wait in the office so there's no need to không cần phải chờ ở ngoài văn phòng như vậy đâu. Vào đi nào, trưởng phòng cho phép mọi người ngồi đợi trong văn phòng nên không cần căn thẳng Các cụm động từ khác của động từ comeCụm từ tiếng AnhNghĩa tiếng ViệtCome about xảy ra, đổi chiềuCome aboard lên tàuCome across tình cờ gặpCome after theo sau, nối nghiệp, kế nghiệpCome again trở lạiCome against đụng phải, va phảCome along đi cùng, xúc tiến, cút điCome apart tách khỏi, rời raCome around đi quanh, làm tươi lại, đến thăm, đạt tới, xông vàoCome away đi xa, rời raCome back trở lại, được nhớ lại, cải lạiCome before đến trướcCome between đứng giữa, can thiệp vàoCome by đến bằng cách, đi qua, có được, mua tậuCome clean thú nhậnCome in for có phần, nhận đượcHi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về come in trong tiếng Anh!!!Video liên quanTag may i come in nghĩa là gì Hỏi đáp - Tags may i come in nghĩa là gìRide A Bike Có Nghĩa Là GìTổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Bầu TrờiTrường Từ Vựng Là Gì Lớp 8Chủ Nghĩa Xã Hội Là Gì?Trọng Lượng Là Gì? Khối Lượng Là Gì? – Công Thức Tính, Đơn Vị ĐoKnowledge Đi Với Giới Từ GìGIÚP HỌC SINH PHÂN BIỆT CÁC KIỂU CÂU AI LÀ GÌ ? AI LÀM GÌ ? AI THẾ NÀO ?
Come là một trong những động từ phổ biến của Tiếng anh, come ghép được với nhiều từ khác. Và mỗi từ đều được sử dụng trong một ngữ cảnh khác nhau với những ý nghĩa khác nhau. Và Come in là một cụm từ như thế, come in được dùng khá nhiều trong giao tiếp. Vậy bạn có biết Come in là gì? Nghĩa của come in cũng như cách sử dụng ra sao? Để có thể hiểu rõ hơn, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!Sơ lược động từ comeTrước khi muốn hiểu rõ Come in là gì, thì bạn cần hiểu rõ động từ Come. Come là một động từ bất quy tắc trong Tiếng anh, nó dùng để diễn tả sự di chuyển. Come có nghĩa là đến, tới…Cấu trúc come S + come + to Vinf…Trong câu come đóng vai trò xem như là một động từ mang nghĩa hướng về phía… Nó mang định hướng, hướng người nói, người nghe theo sự chỉ dẫn của mình. Ngoài ra come dùng để diễn tả mục đích sắp tới sẽ làm gì, hay sử dụng come trong câu để nói đến sự việc nào đó xảy ra ngoài tầm kiểm soátExPeter will come to see my family tomorrow. Peter sẽ đến nhà để thăm gia đình tôi vào ngày mai.I come to learn to draw. Tôi đến để học vẽ.A storm will come from the east next week. Một cơn bão sẽ đến phía đông vào tuần tới.Bạn đang xem Come in nghĩa là gìVậy Come in là gì?Come in là gì? Là một trong những cụm từ phổ biến tạo thành từ động từ Come, nó có nghĩa làSTTCÁCH DÙNG COME IN1Come in được sử dụng trong câu với ý nghĩa chỉ ai đó đi vào một địa điểm nào đó ở trong nhà phòng ngủ, nhà bếp,….Ex Anna comes in the bedroom when her mother is in the kitchen2Come in để chỉ đến một địa điểm nhất định nào đó cụ thể, rõ thêm Ý Nghĩa Của Từ Femdom Là Gì ? Những Điều Cần Biết Về Femdom Femdom Là GìEx When will the taxi come to the hospital?Ex I think John will come on first after finishing the marthon số cụm từ tạo thành với come phổ biếnNgoài Come in là gì, thì động từ come còn có thể kết hợp và tạo thành với nhiều từ khác tạo nên những cụm từ ý nghĩa nhưCụm từ tạo thành với ComeNghĩa của cụm từCome onđi tiếp, đi tới, tiến lênCome uptới gần, đến gầnCome outxuất hiện, đi raCome acrosstình cờ, bắt gặpCome forwardđứng ra, xung phongCome roundđi nhanh, đi vòng, hồi tỉnh; nguôi đi, trở lạiCome offbong ra, tróc ra, bật ra, thoát vòng khó khănCome oflà kết quả của, xuất thân từCome downđi xuống, được truyền lại, sa sútCome atđạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn côngCome backquay lại, trở lại, nhớ lạiCome aftertheo sau, nối nghiệp, kế thừaCome upontấn công bất thình lình, chợt thấyCome aboutxảy đến, xảy ra; đổi chiềuCome alongđi nào, nhanh lênCome betweenđứng giữa, can thiệp vào, xen vàoCome into bearingbước vào giai đoạn sinh sảnCome fromđến từ, sinh raCome in fornhận chỉ trích, bình luậnTìm kiếmCome in nghĩa là gìCome in for nghĩa là gìCome into là gìCome along là gìCome about là gìCome across là gì Sieukeo - Kèo nhà cái trực tuyến hôm nay
Come in nghĩa là gì Come là một trong những động từ phổ biến của Tiếng anh, come ghép được với nhiều từ khác. Và mỗi từ đều được sử dụng trong một ngữ cảnh khác nhau với những ý nghĩa khác nhau. Và Come in là một cụm từ như thế, come in được dùng khá nhiều trong giao tiếp. Vậy bạn có biết Come in là gì? Nghĩa của come in cũng như cách sử dụng ra sao? Để có thể hiểu rõ hơn, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé! Sơ lược động từ come Trước khi muốn hiểu rõ Come in là gì, thì bạn cần hiểu rõ động từ Come. Come là một động từ bất quy tắc trong Tiếng anh, nó dùng để diễn tả sự di chuyển. Come có nghĩa là đến, tới… Cấu trúc come S + come + to Vinf… Trong câu come đóng vai trò xem như là một động từ mang nghĩa hướng về phía… Nó mang định hướng, hướng người nói, người nghe theo sự chỉ dẫn của mình. Ngoài ra come dùng để diễn tả mục đích sắp tới sẽ làm gì, hay sử dụng come trong câu để nói đến sự việc nào đó xảy ra ngoài tầm kiểm soát Ex Peter will come to see my family tomorrow. Peter sẽ đến nhà để thăm gia đình tôi vào ngày mai. I come to learn to draw. Tôi đến để học vẽ. A storm will come from the east next week. Một cơn bão sẽ đến phía đông vào tuần tới. Vậy Come in là gì? Come in là gì? Là một trong những cụm từ phổ biến tạo thành từ động từ Come, nó có nghĩa là STT CÁCH DÙNG COME IN 1 Come in được sử dụng trong câu với ý nghĩa chỉ ai đó đi vào một địa điểm nào đó ở trong nhà phòng ngủ, nhà bếp,…. Ex Anna comes in the bedroom when her mother is in the kitchen ===> Anna đi vào phòng ngủ khi mẹ của cô ấy đang ở trong bếp. 2 Come in để chỉ đến một địa điểm nhất định nào đó cụ thể, rõ ràng. Ex When will the taxi come to the hospital? ===> Khi nào taxi sẽ đến bệnh viện? 3 Come in Kết quả sau khi kết thúc cuộc thi, về vị trí thứ mấy Ex I think John will come on first after finishing the marthon competition. ===> Tôi nghĩ John sẽ về đến đầu tiên sau khi kết thúc cuộc thi marthon. 4 Come in Tham gia vào đâu đó, đến đâu đó để làm một việc gì Ex I want to come in volunteer group with you ===> Tôi muốn tham gia nhóm tình nguyện với bạn Một số cụm từ tạo thành với come phổ biến Ngoài Come in là gì, thì động từ come còn có thể kết hợp và tạo thành với nhiều từ khác tạo nên những cụm từ ý nghĩa như Cụm từ tạo thành với Come Nghĩa của cụm từ Come on đi tiếp, đi tới, tiến lên Come up tới gần, đến gần Come out xuất hiện, đi ra Come across tình cờ, bắt gặp Come forward đứng ra, xung phong Come round đi nhanh, đi vòng, hồi tỉnh; nguôi đi, trở lại Come off bong ra, tróc ra, bật ra, thoát vòng khó khăn Come of là kết quả của, xuất thân từ Come down đi xuống, được truyền lại, sa sút Come at đạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn công Come back quay lại, trở lại, nhớ lại Come after theo sau, nối nghiệp, kế thừa Come upon tấn công bất thình lình, chợt thấy Come about xảy đến, xảy ra; đổi chiều Come along đi nào, nhanh lên Come between đứng giữa, can thiệp vào, xen vào Come into bearing bước vào giai đoạn sinh sản Come from đến từ, sinh ra Come in for nhận chỉ trích, bình luận Xem thêm For Which là gì? Tìm kiếm
Question Cập nhật vào 23 Thg 7 2020 Tiếng Gujarati Tiếng Hin-đi Tiếng Anh Anh Câu hỏi về Tiếng Anh Anh may I come in có nghĩa là gì? Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Tiếng Anh Anh It means, "May I enter?" you were to enter someones house, you would use "May I come in?" as a way of entering politely. Tiếng Anh Anh chauhanshankar8514 It is usually used when you’re outside somebody’s house and you are asking if you can come into their house . 🙂 [Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ! Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨. Đăng ký Từ này 1. what does cream pie means? is it slang? 2. when this word is suitable in use "puppy do... Từ này vibin' n thrivin có nghĩa là gì? Từ này you are a hoe có nghĩa là gì? Từ này it's a lit fam. có nghĩa là gì? Từ này sub , dom , vanilla , switch có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Từ này không có vấn đề gì có nghĩa là gì? Từ này Chỉ suy nghĩ nhiều chút thôi có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Phần lớn khách du lịch đang cuối người xuống. có nghĩa là gì? Từ này Đói có dậy ăn đâu có nghĩa là gì? Previous question/ Next question Nói câu này trong Tiếng Nhật như thế nào? "The flying ship flown up to the sky" It is a fairytale Why is the purpose of は in 東京には住んでいます? Biểu tượng này là gì? Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản. Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này. Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản. Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn. Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp. Đăng ký gói Premium, và bạn sẽ có thể phát lại câu trả lời âm thanh/video của người dùng khác. Quà tặng là gì? Show your appreciation in a way that likes and stamps can't. By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again! If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed. Mệt mỏi vì tìm kiếm? HiNative có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm.
may i come in nghĩa là gì