KISS có nghĩa là gì? KISS là viết tắt của KEK thông tin dịch vụ hệ thống. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của KEK thông tin dịch vụ hệ thống, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của KEK thông tin dịch vụ hệ thống trong ngôn Giải thích ý nghĩa A-Z. Nếu bạn đang thắc mắcmApt là viết tắt của từ gì thì trong bài viết này, ohventure.net sẽ giải đáp chi tiết nhất và giúp bạn nắm được Apt là viết tắt của từ gì chỉ trong vài phút. Hãy theo dõi ngay bài viết này của chúng tôi nhé! Định nghĩa Thơm bạn nè Thơm là từ bình thường mà, đâu phải từ biến tướng 😂 bạn Charlotte ko dùng bao giờ thì ko có nghĩa là ko có. Ngoài hôn ra, cũng có từ hun vậy, mình chỉ cho người nước ngoài cũng nên mở rộng vốn từ cho họ, tránh trường hợp họ đi nói chuyện với người Việt lại ko hiểu hết.|Hôn Bạn đang đọc: Kiss nghĩa tiếng Việt là gì. Danh từSửa đổi. kiss /ˈkɪs/ Cái hôn.Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).Kẹo bi đường. Thành ngữSửa đổi. to snatch (steal) a kiss: Hôn trộm.stolen kisses are sweet: (Tục ngữ) Của ăn vụng bao giờ cũng ngon. Nghĩa của "kiss" trong tiếng Việt. volume_up. kiss {danh} VI. nụ hôn. cái hôn. volume_up. kiss the dust {động} [thành ngữ] VI. Tên "Hari Won" trong tiếng Hàn có nghĩa là "mong muốn điều gì cũng sẽ được như vậy". "Hari" viết theo Hanja là 賀利 (Hạ Lợi), với ý nghĩa cầu chúc một cuộc sống may mắn, hạnh phúc. Do vậy nếu theo tiếng Việt, Hari Won có thể dịch thành "Hạ Lợi Nguyễn", đọc thuận họ dZlUGWc. Question Cập nhật vào 22 Thg 1 2021 Tiếng Pháp Pháp Tiếng Anh Anh Tiếng Anh Mỹ Tiếng Hàn Quốc Câu hỏi về Tiếng Anh Mỹ Chefs kiss có nghĩa là gì? Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Tiếng Anh Mỹ 12alice02 Hello! I have not heard this term before. Can you share the whole sentence? Perhaps in context, I can help make sense of it. D Tiếng Pháp Pháp Flecmm03 I was on Instagram, and under a picture, a comment said "the quality is chefs kiss" ; Tiếng Anh Mỹ Tiếng Indonesia Tiếng Anh Mỹ Tiếng Indonesia it’s a chef’s kiss, you could try searching it on google for the detail. ^^ Tiếng Pháp Pháp ccvxpqt a kiss by two chefs? 😅 But thank youuu Tiếng Anh Mỹ 12alice02 I think ccvxpqt is on the right trail! It seems like they mean “the thing that sets it apart” “the thing that makes it special.” ~The quality of our product is what makes it special....something like a native speaker, that isn’t a term I have heard before, however. Tiếng Pháp Pháp Flecmm03 ow okay!! Thank you so much!! <3 Tiếng Anh Mỹ Tiếng Tây Ban Nha Mexico Tương đối thành thạo 12alice02 this is an expression you’d use when something is perfect or amazing 😊 Tiếng Anh Mỹ I am a native speaker and chefs kiss isn’t something that’s said in spoken English, but it is used as a slang term online a lot. It means “excellent” “perfect” or “wonderful.” Tiếng Pháp Pháp _kimmyyaa_Carolyn_M thank you very much!! ; [Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ! Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨. Đăng ký Chefs can earn much more money compared to other occupations such as teachers, police officers. c... Hello Chefs, As you know we got the health inspector came in today and following is what we need... Hello Chefs We need to always clean wok station. Especially, after the using wok then do not lea... Từ này Lost my partner, what'll I do Skip to my Lou my darling có nghĩa là gì? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này What’s your body count có nghĩa là gì? Từ này delulu có nghĩa là gì? Từ này bing chilling có nghĩa là gì? Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Từ này không có vấn đề gì có nghĩa là gì? Từ này Em vừa mới đạt bổng, sao lại không vui chứ? có nghĩa là gì? Từ này Chỉ suy nghĩ nhiều chút thôi có nghĩa là gì? Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Từ này Phần lớn khách du lịch đang cuối người xuống. có nghĩa là gì? Từ này Đói có dậy ăn đâu có nghĩa là gì? Previous question/ Next question Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? Ciao Từ này 잘하고 있어 in this sentence 아파트에 식물이 잘하고 있어 có nghĩa là gì? Biểu tượng này là gì? Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản. Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này. Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản. Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn. Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp. Đăng ký gói Premium, và bạn sẽ có thể phát lại câu trả lời âm thanh/video của người dùng khác. Quà tặng là gì? Show your appreciation in a way that likes and stamps can't. By sending a gift to someone, they will be more likely to answer your questions again! If you post a question after sending a gift to someone, your question will be displayed in a special section on that person’s feed. Mệt mỏi vì tìm kiếm? HiNative có thể giúp bạn tìm ra câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm. Ý nghĩa của từ kiss là gì kiss nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ kiss. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiss mình 1 51 22 [kis]danh từngoại động từTất cảdanh từ cái hôn; nụ hônto give somebody a kiss trao cho ai một nụ hôn; hôn ai một cái sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn [..] 2 30 18 kisskiss là ta hôn một ai đó để thể hiện tình cảm của mìnhngoc citi - Ngày 17 tháng 11 năm 2014 3 32 24 kiss1. một động từ tiếng Anh, có nghĩa là hôn - hành động thể hiện tình cảm bằng cách chạm môi vào cơ thể đối phương 2. danh từ chỉ hành động trên 3. Viết tắt của Keep It Simple Stupid - một châm ngôn sống, ý nói hãy giữ mọi thứ đơn giản 4. tên một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ, chuyên sử dụng những trang phục kì dị và make up đậm như hát tuồng 4 23 20 kiss Cái hôn. Sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn. Kẹo bi đường. Hôn. Chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió. ''the waves '''kiss''' the sand beach'' — són [..] 5 18 18 kissLa the hien 1 nu hon tinh cam doi voi nguou mik iunganminimini - Ngày 29 tháng 8 năm 2016 6 0 0 kiss- Động từ hôn/ Danh từ nụ hôn Ví dụ Ba tôi hôn lên trán tôi thật nhẹ nhàng trước khi đi ngủ My dad gently gives me a kiss to my forehead before going to sleep. - Tên một bài hát Hàn Quốc nổi tiếng của nữ ca sĩ Dara trong nhóm nhạc 2NE1. 7 17 17 kisslà ban hôn môt ai dóquy - Ngày 02 tháng 9 năm 2014 là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh! Thêm ý nghĩa Về bản chất, rainbow kiss là một trải nghiệm tình dục kén người thực hiện. Không phải cặp đôi nào cũng có hứng thú với nụ hôn cầu vồng. Đồng thời, nụ hôn cầu vồng yêu cầu một sự đồng thuận hoàn toàn từ cả hai bên. Rainbow kiss dành cho ai? Nụ hôn cầu vồng có liên quan trực tiếp đến chất dịch cơ thể và sự trao đổi qua lại. Vì thế, thông thường những người hứng thú với những sở thích tình dục liên quan đến dịch cơ thể như tinh dịch, máu, nước bọt,… thường sẽ dễ dàng chấp nhận và trải nghiệm rainbow kiss hơn. Tại sao rainbow kiss được yêu thích? Được xem là một nụ hôn nhạy cảm, nguyên nhân khiến các cặp đôi yêu thích rainbow kiss là gì? Một nụ hôn cầu vồng là cách tuyệt vời để các cặp đôi tận hưởng và chia sẻ cảm giác sung sướng tột đỉnh ngay sau khi cả hai đạt cực khoái. Theo nghiên cứu tại Thụy Điển, quan hệ bằng miệng, một phần trong rainbow kiss, và kích thích bằng tay là kỹ thuật tình dục khiến phụ nữ lên đỉnh dễ dàng hơn. Ngoài ra, những tư thế quan hệ bằng miệng và hoạt động tình dục được xem là cột mốc đánh dấu sự gắn bó và thân mật của mối quan hệ. Theo quan sát của các chuyên gia về tình dục, chỉ đàn ông cảm thấy hạnh phúc và hài lòng với mối quan hệ mới sẵn sàng quan hệ tình dục bằng miệng cho bạn tình. Chính vì thế, rainbow kiss thường được xem như một minh chứng tình yêu đối với một số cặp đôi. >> Gợi ý cho bạn Deepthroat là gì? Vì sao được nhiều cặp đôi mê mẩn? Cách thực hiện rainbow kiss là gì? Trước khi nói về kỹ thuật để có một nụ hôn cầu vồng nóng bỏng, điều không thể thiếu chính là sự giao tiếp. Bạn cần đảm bảo, cả hai bên đều sẵn sàng và tự nguyện ngậm dịch cơ thể của nhau trong miệng sau khi thực hiện oral sex. Hãy trao đổi với nhau và thống nhất về điều đó để chuẩn bị cho nụ hôn này. Ngoài ra, cả hai bên cần phải hiểu rõ về cơ thể của nhau. Đó là vì cặp đôi nên lên đỉnh cùng lúc để tránh tình trạng một trong hai phải ngậm tinh dịch quá lâu. Về cơ bản, để nụ hôn cầu vồng thành công, chìa khóa chính là Giao tiếp; Đồng thuận; Sự ăn ý và thời gian. Khi đã sẵn sàng, điều bạn cần là cùng nhau thăng hoa bằng tư thế quan hệ bằng miệng và kết thúc trải nghiệm ấy bằng một nụ hôn “ướt át”. Rainbow kiss có an toàn không? Nụ hôn cầu vồng có thể khiến bạn kích thích và tò mò đối với nhiều cặp đôi. Thế nhưng, điều quan trọng bạn cần phải biết là Rainbow kiss không phải là sở thích tình dục hay kỹ năng quan hệ an toàn nhất. Đặc biệt nếu bạn không biết rõ về bạn tình của mình. Khả năng lây nhiễm các bệnh tình dục là rất cao khi bạn thực hiện nụ hôn cầu vồng. Vì thế, đừng bao giờ thử trải nghiệm này với tình một đêm, hoặc bất kỳ ai bạn không biết rõ về họ. Ngoài dịch cơ thể, một số yếu tố khác có thể làm tăng khả năng nhiễm HIV hoặc các bệnh lây truyền qua đường tình dục khác nếu bạn tiếp xúc với bạn tình bị nhiễm bệnh. Có thể kể đến Sức khỏe răng miệng kém. Bao gồm sâu răng, bệnh nướu răng hoặc chảy máu nướu răng và ung thư miệng. Vết loét trong miệng hoặc trên bộ phận sinh dục. Để hiểu hơn về các bệnh tình dục và ảnh hưởng của chúng, mời bạn xem qua bài viết Bệnh xã hội Nguy cơ tiềm ẩn ngay bên cạnh bạn. >> Đọc sâu hơn Quan hệ tình dục bằng đường miệng 7 rủi ro có thể xảy ra 3 điều nên biết và phải làm trước khi thực hiện nụ hôn cầu vồng 1. Hãy kiểm tra sức khỏe tình dục Bạn cần nắm rõ tình trạng sức khỏe tình dục của đối tác trước khi trải nghiệm rainbow kiss. Cả tinh dịch và máu kỳ kinh đều có thể chứa các mầm bệnh truyền nhiễm tiềm ẩn. Vậy nên, tốt nhất, các cặp đôi nên thực hiện kiểm tra sức khỏe trước khi thực hiện những tư thế và kỹ thuật quan hệ “trần” nói chung. Nhiều người bị STD có thể không biết về sự lây nhiễm của họ. STDs thường không có triệu chứng và khó bị phát hiện trong giai đoạn đầu. Trước khi trải nghiệm nụ hôn cầu vồng, bạn và đối tác của bạn nên thực hiện các cuộc sàng lọc STD để tránh bị lây nhiễm. >> Tìm hiểu ngay 4 điều bạn nên biết về xét nghiệm STD >> Tìm hiểu ngay Xét nghiệm tầm soát STD – Bệnh lây nhiễm đường tình dục 2. Hạn chế các vết thương trong miệng Theo các chuyên gia tình dục, bạn không nên đánh răng hoặc xỉa răng quá mạnh trước khi thực hiện bất kỳ kiểu quan hệ bằng miệng mà không sử dụng biện pháp bảo vệ. Chỉ với một vết trầy xước nhỏ, bạn có thể bị nhiễm HIV và viêm gan khi tiếp xúc với tinh dịch, chất dịch cơ thể hoặc máu. Vì bạn không thể sử dụng biện pháp an toàn trong khi tận hưởng nụ hôn cầu vồng, hãy tuyệt đối cẩn trọng. 3. Vệ sinh sạch sẽ sau khi thực hiện nụ hôn cầu vồng Trong phòng ngủ, tốt nhất bạn nên sử dụng drap trải giường tối màu. Sau khi quan hệ, hãy chú trọng đến vệ sinh phòng ngủ của bạn. Các chất dịch cơ thể để lâu trong không khí có thể trở thành nơi trú ẩn của vi khuẩn. Ngoài ra, bạn hãy chú ý đến việc vệ sinh thân thể, bộ phận sinh dục và răng miệng sau khi nụ hôn cầu vồng. Hãy chủ động chuẩn bị nước súc miệng sát khuẩn ngay khi bạn có kế hoạch cho nụ hôn nồng cháy này. >> Tìm hiểu ngay Cách vệ sinh sau khi quan hệ giúp bạn phòng bệnh STD Hiểu được lợi ích và rủi ro của rainbow kiss là gì sẽ giúp bạn và đối tác có được những cuộc yêu mặn nồng và an toàn. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về nụ hôn cầu vồng và bí quyết phòng the để làm tăng trải nghiệm cho đời sống chăn gối! Thông tin thuật ngữ kiss tiếng Anh Từ điển Anh Việt kiss phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ kiss Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm kiss tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kiss trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kiss tiếng Anh nghĩa là gì. kiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt, hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục, quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình Thuật ngữ liên quan tới kiss underbody tiếng Anh là gì? lengthily tiếng Anh là gì? fajia tiếng Anh là gì? orchids tiếng Anh là gì? boxes tiếng Anh là gì? don juan tiếng Anh là gì? indignantly tiếng Anh là gì? unjoyous tiếng Anh là gì? globigerinae tiếng Anh là gì? summarist tiếng Anh là gì? triacontahedral tiếng Anh là gì? proparoxytone tiếng Anh là gì? bibliomaniacs tiếng Anh là gì? bale-fire tiếng Anh là gì? verify tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của kiss trong tiếng Anh kiss có nghĩa là kiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt, hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục, quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình Đây là cách dùng kiss tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kiss tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh kiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ tiếng Anh là gì? chạm lướt sóng tiếng Anh là gì? gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình tiếng Anh là gì? khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt tiếng Anh là gì? hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục tiếng Anh là gì? quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại tiếng Anh là gì? bị hạ tiếng Anh là gì? bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình Kiss and tell là cụm từ người ta hay dùng trên truyền hình, báo chí hay các phương tiện thông tin tương tự để nói về một người nào đó có quan hệ yêu đương với những người nổi tiếng, nhất là để kiếm chác tiền bạc. Hay tiếng Việt gọi giản dị là đào mỏ. Ví dụ She did a kiss-and-tell interview for a local newspaper.Cô ấy có làm một bài phỏng vấn mối quan hệ yêu đương cho một tờ báo địa phương. Kiss and Tell cũng là một thể loại bài báo, hoặc loại sách trong đó người ta kể về chuyện yêu đương với người nổi tiếng và kiếm được nhiều tiền bạc. She was upset by her last boyfriend’s kiss and ấy thấy buồn phiền vì bạn trai câu chuyện đào mỏ của bạn trai cũ. The tabloid has a celebrity kiss-and-tell on the front báo có một bài viết về chuyện tình ái của người nổi tiếng trên trang nhất. Học thành ngữAladdin’s cave – Khi bạn có những điều thú vịAn arm and a leg – một cái giá cắt cổThành ngữ A rising tide lifts all boats – Nước dâng thì thuyền lên Nguồn gốc cụm từ kiss and tell Kiss and tell là một lối nói trại, vì khi ta nói tới chuyện hôn hít thì dĩ nhiên không chỉ có chừng đó. Vả lại, trên một số tờ báo khổ nhỏ thì người ta hay thay chữ tell bằng chữ sell. Đây có lẽ là một hiện tượng gần đây, nhưng nguồn gốc thì đã có từ cuối thế kỷ 17 khi cụm từ này xuất hiện trong vở kịch Love for Love của Congreve, 1695 Miss Prue Look you here, madam, then, what Mr. Tattle has given me. How sweet it is. Mr Tattle is all over sweet, his peruke is sweet, and his gloves are sweet, and his handkerchief is sweet, pure sweet, sweeter than roses. Smell him, mother – madam, I mean. He gave me this ring for a kiss. Tattle O fie, Miss, you must not kiss and tell. Miss Prue Yes; I may tell my mother. Không rõ ý nghĩa cụm từ kiss and sell trong trích đoạn trên có mang nghĩa giống như ta dùng ngày nay không. Vở kịch đơn giản chỉ ám chỉ là chuyện hôn hít kia khá ồn ào vì ai cũng nghe thấy. Không có giải thích cụm từ này trong vở kịch nên có lẽ nó là cụm từ quen thuộc với khán giả. Vậy thì ta có thể nói rằng cụm từ này đã được chế tạo ra từ trước 1695. Tuy nhiên nó không được sử dụng rộng rãi nên ít thấy nó xuất hiện trong vòng 100 năm trước đó. Lần sớm hơn có thể tìm ra là trong tác phẩm The Marysville Tribune, tháng 6/1865 “She kissed me then she fled”… “But I never kiss and tell.” Kiss and tell tiếp tục được dùng, tuy không thường xuyên lắm, cho tới giữa thế kỷ 20, và từ đó bắt đầu được dùng rộng rãi hơn. Năm 1945, Hugh Herbert có viết một vở hài kịch tên là Kiss and tell, được dựng thành phim, và nhờ đó mà cụm từ trở nên phổ biến. Cho tới gần đây thì mới xuất hiện một thể loại bài viết chuyên khai thác chuyện tình ái của những nhân vật nổi tiếng, gọi là Kiss and tell. Năm 1963, Richard H. Rovere viết bài đánh giá tác phẩm Ordeal of Power A Political Memoir of the Eisenhower Years của Emmet John Hughes cho tạp chí The Newyorker, trong đó có đoạn The Ordeal of Power… is a political memoir… of highly questionable taste and propriety. It is a kiss-and-tell book. Nội dung cuốn sách nói về chính trị nhiều hơn là chuyện tình ái, nhưng rõ ràng cuốn sách bán chạy một phần là vì kể chuyện về những niềm tin bị phản bội. Kiss and tell ngày nay là một thể loại phóng sự, còn gọi là cheque-book journalism. Những người nổi tiếng còn buộc các nhân viên làm việc cho mình, thậm chí là cả bạn đời, phải ký những thỏa thuận không tiết lộ chuyện đời tư.

kiss nghĩa là gì